
Hệ Panel & tôn cách nhiệt
Khám phá Panel EPS, PU, XPS, Rockwool, cửa và phụ kiện theo dữ liệu đã đối chiếu.
Bắt đầu từ khu vực và cách sử dụng
Mỗi nhóm dẫn tới danh sách quy cách thật đang có trên website.

Panel kim loại ngoài trời
Xem panel kim loại hoàn thiện ngoài trời theo quy cách và bề mặt đã xác minh.

Panel cách nhiệt EPS
Xem dòng Panel EPS theo mã nguồn và cấu hình cần đối chiếu.

Panel cách nhiệt PU
Xem dòng Panel PU theo mã nguồn và cấu hình cần đối chiếu.

Panel cách nhiệt XPS
Xem dòng Panel XPS theo mã nguồn và cấu hình cần đối chiếu.

Panel Rockwool chống cháy
Xem Panel Rockwool; chỉ tiêu kỹ thuật cần theo hồ sơ được duyệt.

Cửa Panel
Xem cửa dùng cùng hệ Panel theo mã sản phẩm đang có.
Khám phá theo hệ sản phẩm
Chọn hệ sản phẩm phù hợp với vị trí hoàn thiện và nhu cầu sử dụng.
Quy cách nổi bật
Hình ảnh đúng mã được ưu tiên; thông tin quy cách lấy trực tiếp từ dữ liệu sản phẩm.

Panel kim loại ngoài trời 390 × 16 × 2.900 mm
390 × 16 × 2.900 mm
- Khổ rộng 390 mm
- Độ dày 16 mm
- Chiều dài 2.900 mm
- Ứng dụng ngoài trời
Phụ kiện đồng bộ
Hoàn thiện hệ vật liệu với các phụ kiện chuyên dụng đã có dữ liệu.

Thanh mặt trăng 0.90mm + đế dày 1.4mm - ANODE Tấm Panel
Quy cách xác nhận theo mã nguồn
Xem Thanh mặt trăng 0.90mm + đế dày 1.4mm - ANODE Tấm Panel, ảnh đã đối chiếu theo mã nguồn ANW35H20 và các thông tin cần xác nhận trước khi đặt.
Giá bánLiên hệXem chi tiết →
Đố cửa đi 100mm dày 1.1mmQuy cách xác nhận theo mã nguồn→
Đố cửa đi 50mm dày 1.1mm PanelQuy cách xác nhận theo mã nguồn→
L nhôm ốp ngoài 38*75mm dày 0.90mm PanelQuy cách xác nhận theo mã nguồn→
Miếng bo góc ngoàiQuy cách xác nhận theo mã nguồn→
Miếng bo tam giácQuy cách xác nhận theo mã nguồn→
Miếng kết thúc cửa trái/ phảiQuy cách xác nhận theo mã nguồn→
T nhôm OMEGA 25-120-25 dày 2.0mmQuy cách xác nhận theo mã nguồn→
Thanh bo góc trụ ngoài dày 1.0mm ANODEQuy cách xác nhận theo mã nguồn→
Thanh Đố cửa đi 75mm dày 1.1mmQuy cách xác nhận theo mã nguồn→
Thanh Đố Cửa SổQuy cách xác nhận theo mã nguồn→
Thanh H đi dây điện 25-70-25 dày 1.1mmQuy cách xác nhận theo mã nguồn→
Thanh H gió hồi 135°Quy cách xác nhận theo mã nguồn→
Thanh H nối tấm panel 50mm dày 1.0mmQuy cách xác nhận theo mã nguồn→
Thanh T Nhôm Tấm Panel 60*80Quy cách xác nhận theo mã nguồn→
Thanh U nhôm 30*50*30 Tấm PanelQuy cách xác nhận theo mã nguồn→
U nhôm 30*100*30mm dày 1.0mm Tấm PanelQuy cách xác nhận theo mã nguồn→
U nhôm 30*50*30mm dày 0.80mm Tấm PanelQuy cách xác nhận theo mã nguồn→
U nhôm 30*75*30mm dày 0.90mm Tấm PanelQuy cách xác nhận theo mã nguồn→
U nhôm 38x50x38mm bo mặt trăng 2 bên dày 1.1mmQuy cách xác nhận theo mã nguồn→
U nhôm bo 1 bên dày 1.1mm - ANODEQuy cách xác nhận theo mã nguồn→
V nhôm ốp trong 38*38mm dày 0.80mm Tấm PanelQuy cách xác nhận theo mã nguồn→Câu hỏi thường gặp
Những thông tin nên chuẩn bị trước khi chọn dòng, quy cách và phụ kiện Panel.
Nên bắt đầu chọn Panel từ đâu?
Bắt đầu từ vị trí, môi trường sử dụng, yêu cầu vận hành và kích thước hạng mục; sau đó mới đối chiếu vật liệu lõi, quy cách và phụ kiện.
Kho lạnh và phòng sạch có phải là hai dòng sản phẩm riêng không?
Không mặc định. Đây là ứng dụng có thể dùng nhiều cấu hình Panel khác nhau, nên cần đối chiếu yêu cầu công trình thay vì tạo sản phẩm trùng.
Vì sao một dòng EPS, PU hoặc XPS chỉ có một trang chi tiết?
Các mã nguồn cùng dòng và cùng quy cách chính được gom thành biến thể để khách dễ so sánh và website không phát sinh nhiều trang gần như trùng nhau.
Giá được hiển thị khi nào?
Chỉ khi một mã và quy cách được map chính xác với dòng giá đã duyệt; trường hợp chưa chắc chắn sẽ để Liên hệ.
Kiến thức chọn hệ Panel
Tài liệu giúp chuẩn bị thông tin và đối chiếu vật liệu trước khi lựa chọn.
Cần đối chiếu Panel theo hạng mục?
Gửi mục đích sử dụng, kích thước, số lượng và mã quan tâm để được đối chiếu đúng dòng Panel, cửa và phụ kiện.
