Tấm inox trang trí.
Chất liệu của điểm nhấn.
Chọn bề mặt, màu sắc và mác inox theo thiết kế. Kết hợp tấm inox với nẹp hoàn thiện, cắt và chấn theo yêu cầu công trình.
đến một điểm nhấn kiến trúc.Ảnh ứng dụng tham khảo từ website cũ
Inox 201. Gương và xước luôn sẵn kho.
Vàng, trắng bạc, đen và hồng. Xem màu thực tế, sau đó chọn mác, bề mặt, độ dày và khổ tấm phù hợp.
8 mẫu inox 201
Tấm inox 201 gương trắng bạc
Từ 457.773 đ/tấmChưa VAT · Theo mã & quy cáchTư vấn màu & số lượngTấm inox 201 xước trắng bạc
Giá theo yêu cầuQuy cách cần đối chiếuTư vấn màu & số lượngTấm inox 201 gương đen
Từ 546.136 đ/tấmChưa VAT · Theo mã & quy cáchTư vấn màu & số lượngTấm inox 201 xước đen
Từ 813.681 đ/tấmChưa VAT · Theo mã & quy cáchTư vấn màu & số lượngTấm inox 201 gương hồng
Từ 549.819 đ/tấmChưa VAT · Theo mã & quy cáchTư vấn màu & số lượngTấm inox 201 xước hồng
Từ 852.954 đ/tấmChưa VAT · Theo mã & quy cáchTư vấn màu & số lượngẢnh inox 201 thực tế từ kho, giữ nguyên sắc thái và bề mặt; lớp phim bảo vệ có thể còn trên tấm. Giá tham khảo được đối chiếu theo nhóm bề mặt và màu, không thay cho việc chọn đúng mã, độ dày và khổ tấm trong bảng giá. Số lượng giao và tiến độ được xác nhận khi đặt hàng.
Đúng mã. Đúng khổ. Rõ đơn giá.
Giá bán lẻ Đại Nam Wall theo mã và quy cách đã đối chiếu. Giá theo tấm, chưa bao gồm VAT và vận chuyển; không cộng thêm chiết khấu tự động.
61 quy cách có giá bán lẻ đã đối chiếu
| Mã & bề mặt | Mác inox | Quy cách tấm | Giá bán lẻ / tấm | Tư vấn |
|---|---|---|---|---|
| Gương trắng 8K8K-MIRROR | 201 | 0,4 × 1.219 × 2.438 mm | 457.773 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Inox trắngWHITE | 201 | 0,4 × 1.219 × 2.438 mm | 552.273 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Tấm ốp cửa dập hoa văn vàng hồngROSE-GOLD-MIRROR-EMB (DP) | 201 | 0,4 × 1.219 × 2.200 mm | 681.136 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Xước bóng, titan đen, chống bám vân tayBLACK-HL-AFP(L) | 201 | 0,6 × 1.219 × 2.438 mm | 813.681 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Xước vàng hồng, chống bám vân tayROSE-GOLD-HL-AFP(L) | 201 | 0,6 × 1.219 × 2.438 mm | 852.954 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Xước bóng, titan đen, chống bám vân tayBLACK-HL-AFP(L) | 201 | 1 × 1.219 × 2.438 mm | 2.430.000 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Xước đồng cổ, chống bám vân tayBRONZE-HL-AFP(L) | 201 | 1 × 1.219 × 2.438 mm | 2.528.181 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Xước bóng, đỏ hồng, chống bám vân tayROSE-RED-HL-AFP(L) | 201 | 1,2 × 1.219 × 2.438 mm | 2.853.409 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Vân gỗWOOD-GRAIN | 201 | 1,2 × 1.219 × 2.438 mm | 3.080.454 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Cát mờ, titan vàng, chống bám vân taySAND-BLASTING-GOLD-AFP(Y) | 201 | 1,2 × 1.219 × 2.438 mm | 2.835.000 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Gương titan vàng 8K8K-GOLD-MIRROR | 201 | 0,4 × 1.219 × 2.438 mm | 522.819 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Gương đen 8K8K-BLACK-MIRROR | 201 | 0,4 × 1.219 × 2.438 mm | 546.136 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Gương vàng hồng 8K8K-ROSE-GOLD-MIRROR | 201 | 0,4 × 1.219 × 2.438 mm | 549.819 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Gương trắng 8K8K-MIRROR | 201 | 0,6 × 1.219 × 2.438 mm | 673.773 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Gương titan vàng 8K8K-GOLD-MIRROR | 201 | 0,6 × 1.219 × 2.438 mm | 819.819 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Gương đen 8K8K-BLACK-MIRROR | 201 | 0,6 × 1.219 × 2.438 mm | 859.091 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Gương vàng hồng 8K8K-ROSE-GOLD-MIRROR | 201 | 0,6 × 1.219 × 2.438 mm | 767.046 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Inox xámGREY | 201 | 0,4 × 1.219 × 2.438 mm | 552.273 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Gương trắng 12K12K-MIRROR | 304 | 0,8 × 1.219 × 2.438 mm | 1.713.637 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Gương titan vàng 12K12K-GOLD-MIRROR | 304 | 1 × 1.219 × 2.438 mm | 2.410.909 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Gương champagne vàng 12K12K-CHAMP-MIRROR | 304 | 1 × 1.219 × 2.438 mm | 2.446.363 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Gương đỏ hồng 12K12K-ROSE-RED-MIRROR | 304 | 1 × 1.219 × 2.438 mm | 2.458.182 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Gương đồng cổ12K-BRONZE-MIRROR | 304 | 1 × 1.219 × 2.438 mm | 2.434.545 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Gương titan đen 12K12K-BLACK-MIRROR | 304 | 1 × 1.219 × 2.438 mm | 2.363.637 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Gương trắng 12K12K-MIRROR | 304 | 1,2 × 1.219 × 2.438 mm | 2.611.818 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Gương vàng hồng 12K12K-ROSE-GOLD-MIRROR | 304 | 1,2 × 1.219 × 2.438 mm | 2.659.092 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Gương titan vàng 12K12K-GOLD-MIRROR | 304 | 1,2 × 1.219 × 2.438 mm | 2.647.273 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Gương champagne vàng 12K12K-CHAMP-MIRROR | 304 | 1,2 × 1.219 × 2.438 mm | 2.576.363 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Gương đỏ hồng 12K12K-ROSE-RED-MIRROR | 304 | 1,2 × 1.219 × 2.438 mm | 2.670.909 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Gương vàng hồng 12K12K-ROSE-GOLD-MIRROR | 304 | 0,8 × 1.219 × 2.438 mm | 1.831.818 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Xước trắng, chống bám vân tayHL-AFP(L) | 304 | 0,8 × 1.219 × 2.438 mm | 1.583.637 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Xước bóng, titan đen, chống bám vân tayBLACK-HL-AFP(L) | 304 | 0,8 × 1.219 × 2.438 mm | 1.701.818 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Xước bóng, titan vàng, chống bám vân tayGOLD-HL-AFP(L) | 304 | 0,8 × 1.219 × 2.438 mm | 1.678.182 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Xước xám mờ, chống bám vân tayGREY-HL-AFP(Y) | 304 | 0,8 × 1.219 × 2.438 mm | 1.867.273 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Xước vàng hồng, chống bám vân tayROSE-GOLD-HL-AFP(L) | 304 | 0,8 × 1.219 × 2.438 mm | 1.784.545 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Xước trắngHL | 304 | 1 × 1.219 × 2.438 mm | 1.938.182 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Xước trắng, chống bám vân tayHL-AFP(L) | 304 | 1 × 1.219 × 2.438 mm | 2.221.818 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Xước bóng, titan đen, chống bám vân tayBLACK-HL-AFP(L) | 304 | 1 × 1.219 × 2.438 mm | 2.340.000 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Xước mờ, đen, chống vân tayMATTE-BLACK | 304 | 1 × 1.219 × 2.438 mm | 2.198.182 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Xước bóng, titan vàng, chống bám vân tayGOLD-HL-AFP(L) | 304 | 1 × 1.219 × 2.438 mm | 2.316.363 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Gương titan vàng 12K12K-GOLD-MIRROR | 304 | 0,8 × 1.219 × 2.438 mm | 1.784.545 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Xước xám mờ, chống bám vân tayGREY-HL-AFP(Y) | 304 | 1 × 1.219 × 2.438 mm | 2.328.182 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Xước vàng hồng, chống bám vân tayROSE-GOLD-HL-AFP(L) | 304 | 1 × 1.219 × 2.438 mm | 2.328.182 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Xước bóng, đỏ hồng, chống bám vân tayROSE-RED-HL-AFP(L) | 304 | 1 × 1.219 × 2.438 mm | 2.375.455 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Xước đồng cổ, chống bám vân tayBRONZE-HL-AFP(L) | 304 | 1 × 1.219 × 2.438 mm | 2.434.545 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Xước bóng champagne vàng, chống bám vân tayCHAMP-GOLD-HL-AFP(L) | 304 | 1 × 1.219 × 2.438 mm | 2.316.363 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Xước mờ, champagne vàng, chống bám vân tayCHAMP-GOLD-HL-AFP(Y) | 304 | 1 × 1.219 × 2.438 mm | 2.375.455 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Cát mờ, titan vàng, chống bám vân taySAND-BLASTING-GOLD-AFP(Y) | 304 | 1 × 1.219 × 2.438 mm | 2.410.909 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Xước mờ, champagne vàng, chống bám vân tayCHAMP-GOLD-HL-AFP(Y) | 304 | 1,2 × 1.219 × 2.438 mm | 2.765.455 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Xước trắng, chống bám vân tayHL-AFP(L) | 304 | 1,2 × 1.219 × 2.438 mm | 2.647.273 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Xước bóng, titan vàng, chống bám vân tayGOLD-HL-AFP(L) | 304 | 1,2 × 1.219 × 2.438 mm | 2.730.000 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Gương trắng 8K8K-MIRROR | 304 | 1 × 1.219 × 2.438 mm | 2.221.818 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Xước vàng hồng, chống bám vân tayROSE-GOLD-HL-AFP(L) | 304 | 1,2 × 1.219 × 2.438 mm | 2.848.182 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Xước bóng, đỏ hồng, chống bám vân tayROSE-RED-HL-AFP(L) | 304 | 1,2 × 1.219 × 2.438 mm | 2.747.727 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Cát mờ, titan vàng, chống bám vân taySAND-BLASTING-GOLD-AFP(Y) | 304 | 1,2 × 1.219 × 2.438 mm | 2.730.000 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Vân gỗWOOD-GRAIN | 304 | 1,2 × 1.219 × 2.438 mm | 2.966.363 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Gương vàng hồng 8K8K-ROSE-GOLD-MIRROR | 304 | 1 × 1.219 × 2.438 mm | 2.351.818 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Gương titan vàng 8K8K-GOLD-MIRROR | 304 | 1 × 1.219 × 2.438 mm | 2.316.363 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Gương champagne vàng 8K8K-CHAMP-MIRROR | 304 | 1 × 1.219 × 2.438 mm | 2.328.182 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Gương trắng 12K12K-MIRROR | 304 | 1 × 1.219 × 2.438 mm | 2.340.000 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Gương vàng hồng 12K12K-ROSE-GOLD-MIRROR | 304 | 1 × 1.219 × 2.438 mm | 2.422.727 đChưa VAT | Tư vấn mã |
Có chính sách giá riêng theo khách hàng và đơn hàng được xác nhận. Giá công khai là giá bán lẻ, không phải giá đại lý hoặc giá VIP.
Bảng giá không bao gồm cắt, chấn, gấp mép hoặc gia công theo bản vẽ. Ảnh trong thư viện là ảnh bề mặt tham khảo; thông tin mã, mác, độ dày và khổ tấm trong từng dòng giá là căn cứ để chọn quy cách. Quy cách không có trong bảng được báo riêng.
Chọn bề mặt. Định hình không gian.
Từ ánh gương đến đường xước. Chọn nhóm phù hợp để xem mẫu thực tế.
Bề mặt thật, sắc thái riêng.
Mẫu kế thừa từ website cũ. Xem giá theo mã/quy cách đã đối chiếu; màu và bề mặt ngoài bảng giá được báo riêng.
37 mẫu phù hợp · Ảnh bề mặt tham khảo, không phải xác nhận tồn kho
Gương sóng xanh coban vừa
Gương sóng xanh coban nhỏ
Gương sóng xanh lá cây vừa
Gương sóng vàng vừa
Gương sóng trắng vừa
Gương sóng vừa hồng
Gương sóng nhỏ hồng
Gương sóng đen vừa
Gương sóng đen nhỏ
xanh lá gương
xanh coban xước caro
xanh coban xước HL
Màu sắc trên màn hình có thể khác mẫu thực tế. Các ảnh mẫu trên mang tên inox 304 theo dữ liệu website cũ, không dùng để xác nhận mác 201 hoặc quy cách của nhà cung cấp khác.
Không chỉ chọn màu.
Cần đúng mác và quy cách.
Vị trí sử dụng, môi trường và yêu cầu gia công quyết định lựa chọn vật liệu. Xác nhận bằng mẫu và thông tin nguồn hàng trước khi báo giá.
Inox 201 có sẵn kho
Gương và xước màu vàng, trắng bạc, đen, hồng có ảnh vật liệu thực tế để đối chiếu. Chọn đúng bề mặt, độ dày và khổ tấm; xem giá bán lẻ theo mã/quy cách đã công bố.
Xem màu inox 201Inox 304
Thư viện trên sử dụng tên mẫu inox 304 từ website cũ. Đối chiếu mác, độ dày, màu và khổ tấm thực tế cho từng đơn hàng.
Xem mẫu inox 304Thông tin cần để tư vấn
- Mác inox và vị trí sử dụng
- Bề mặt, màu và mẫu cần đối chiếu
- Độ dày, chiều rộng và chiều dài tấm
- Số lượng, bản vẽ hoặc kích thước gia công
- Địa điểm giao và tiến độ mong muốn
Giá bán lẻ theo mã/quy cách trong bảng giá. Không tự áp dụng giá hoặc tình trạng tồn của một quy cách cho tất cả mẫu.
Từ bản vẽ đến biên dạng.
Cắt laser, chấn và lam sóng inox.
Tiếp nhận yêu cầu theo chi tiết và số lượng, không giới hạn ở các mã nẹp có sẵn. Khả năng gia công, vật liệu và tiến độ được xác nhận trước khi báo giá.
Cắt fiber laser inox
Tiếp nhận chi tiết phẳng, đường cắt, lỗ và hình dạng theo bản vẽ. Đối chiếu khổ tấm, độ dày và yêu cầu mép cắt trước khi xác nhận.
Bản vẽ · độ dày · số lượngXem chi tiết gia côngChấn & gấp mép inox
Tạo góc, gấp mép và biên dạng từ tấm inox 201 hoặc 304. Xác nhận kích thước, số bước chấn, bán kính và mặt hoàn thiện theo từng chi tiết.
Mặt cắt · góc chấn · bề mặtXem chi tiết gia côngLam sóng inox theo yêu cầu
Phát triển lam sóng theo biên dạng thiết kế: chuẩn bị phôi, đánh dấu vị trí bằng laser rồi chuyển qua máy chấn. Bước sóng, chiều cao, mép nối và màu được đối chiếu trước khi làm mẫu.
Bước sóng · chiều cao · chiều dàiXem chi tiết gia côngTấm và nẹp.
Một ngôn ngữ vật liệu.
Phối tấm inox với nẹp T, U, V, L, H hoặc nẹp kết thúc để xử lý mép, góc và vị trí chuyển tiếp. Màu, hướng xước và quy cách cần được xác nhận đồng bộ trước khi gia công.
- 01Gửi mẫu hoặc bản vẽ
Vị trí lắp, kích thước, màu sắc và số lượng.
- 02Đối chiếu tấm và biên dạng nẹp
Chọn mác inox, bề mặt, cắt và chấn phù hợp.
- 03Xác nhận phương án và báo giá
Chốt khả năng đáp ứng, quy cách và tiến độ cho đơn cụ thể.
Đã có thiết kế?
Cùng chọn vật liệu phù hợp.
Gửi bề mặt mong muốn, mác inox, kích thước và số lượng. Đại Nam Wall sẽ đối chiếu trước khi báo giá.
