Tấm inox 201
Màu vàng, trắng bạc, đen và hồng. Số lượng theo từng độ dày, khổ tấm được kiểm tra khi báo giá.
18 quy cách đang có giá bánĐang chuẩn bị nội dung
Hệ thống đang đọc dữ liệu đã được cấp quyền. Vui lòng chờ trong giây lát.

Xem mẫu gương, xước và các bề mặt trang trí; đối chiếu giá bán theo mã, độ dày và khổ tấm. Gửi số lượng, nơi giao để được tư vấn mua tấm hoặc chuẩn bị yêu cầu gia công.
Chọn mác trước, sau đó đối chiếu bề mặt, màu, độ dày và khổ tấm. Có chính sách riêng cho đại lý và khách VIP theo đơn được xác nhận.
Màu vàng, trắng bạc, đen và hồng. Số lượng theo từng độ dày, khổ tấm được kiểm tra khi báo giá.
18 quy cách đang có giá bánXem mẫu và quy cách có giá công khai. Tồn kho, màu thực tế và thời gian giao được xác nhận theo từng đơn.
43 quy cách đang có giá bánGiá theo tấm, chưa VAT và vận chuyển. Gửi đủ mác inox, bề mặt/màu, độ dày × rộng × dài, số lượng và địa điểm giao để được đối chiếu nhanh. Ảnh mẫu không thay thế xác nhận mác, quy cách hoặc tồn kho.
Vàng, trắng bạc, đen và hồng. Xem màu thực tế, sau đó chọn mác, bề mặt, độ dày và khổ tấm phù hợp.
8 mẫu inox 201
Ảnh inox 201 thực tế từ kho, giữ nguyên sắc thái và bề mặt; lớp phim bảo vệ có thể còn trên tấm. Giá tham khảo được đối chiếu theo nhóm bề mặt và màu, không thay cho việc chọn đúng mã, độ dày và khổ tấm trong bảng giá. Số lượng giao và tiến độ được xác nhận khi đặt hàng.
Giá bán Đại Nam Wall theo mã và quy cách đã đối chiếu. Giá theo tấm, chưa bao gồm VAT và vận chuyển; không cộng thêm chiết khấu tự động. Giá và khả năng giao được xác nhận khi đặt hàng.
61 quy cách có giá bán đã đối chiếu · Đang hiển thị 12 quy cách
| Mã & bề mặt | Mác inox | Quy cách tấm | Giá bán / tấm | Tư vấn |
|---|---|---|---|---|
| Gương trắng 8K8K-MIRROR | 201 | 0,4 × 1.219 × 2.438 mm | 457.773 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Inox trắngWHITE | 201 | 0,4 × 1.219 × 2.438 mm | 552.273 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Tấm ốp cửa dập hoa văn vàng hồngROSE-GOLD-MIRROR-EMB (DP) | 201 | 0,4 × 1.219 × 2.200 mm | 681.136 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Xước bóng, titan đen, chống bám vân tayBLACK-HL-AFP(L) | 201 | 0,6 × 1.219 × 2.438 mm | 813.681 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Xước vàng hồng, chống bám vân tayROSE-GOLD-HL-AFP(L) | 201 | 0,6 × 1.219 × 2.438 mm | 852.954 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Xước bóng, titan đen, chống bám vân tayBLACK-HL-AFP(L) | 201 | 1 × 1.219 × 2.438 mm | 2.430.000 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Xước đồng cổ, chống bám vân tayBRONZE-HL-AFP(L) | 201 | 1 × 1.219 × 2.438 mm | 2.528.181 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Xước bóng, đỏ hồng, chống bám vân tayROSE-RED-HL-AFP(L) | 201 | 1,2 × 1.219 × 2.438 mm | 2.853.409 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Vân gỗWOOD-GRAIN | 201 | 1,2 × 1.219 × 2.438 mm | 3.080.454 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Cát mờ, titan vàng, chống bám vân taySAND-BLASTING-GOLD-AFP(Y) | 201 | 1,2 × 1.219 × 2.438 mm | 2.835.000 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Gương titan vàng 8K8K-GOLD-MIRROR | 201 | 0,4 × 1.219 × 2.438 mm | 522.819 đChưa VAT | Tư vấn mã |
| Gương đen 8K8K-BLACK-MIRROR | 201 | 0,4 × 1.219 × 2.438 mm | 546.136 đChưa VAT | Tư vấn mã |
Có chính sách giá riêng theo khách hàng và đơn hàng được xác nhận. Giá công khai là giá bán, không phải giá đại lý hoặc giá VIP.
Bảng giá không bao gồm cắt, chấn, gấp mép hoặc gia công theo bản vẽ. Ảnh trong thư viện là ảnh bề mặt tham khảo; thông tin mã, mác, độ dày và khổ tấm trong từng dòng giá là căn cứ để chọn quy cách. Quy cách không có trong bảng được báo riêng.
Từ ánh gương đến đường xước. Chọn nhóm phù hợp để xem mẫu thực tế.
Mẫu kế thừa từ website cũ. Xem giá theo mã/quy cách đã đối chiếu; màu và bề mặt ngoài bảng giá được báo riêng.
37 mẫu phù hợp · Ảnh bề mặt tham khảo, không phải xác nhận tồn kho
Màu sắc trên màn hình có thể khác mẫu thực tế. Các ảnh mẫu trên mang tên inox 304 theo dữ liệu website cũ, không dùng để xác nhận mác 201 hoặc quy cách của nhà cung cấp khác.
Vị trí sử dụng, môi trường và yêu cầu gia công quyết định lựa chọn vật liệu. Xác nhận bằng mẫu và thông tin nguồn hàng trước khi báo giá.
Gương và xước màu vàng, trắng bạc, đen, hồng có ảnh vật liệu thực tế để đối chiếu. Chọn đúng bề mặt, độ dày và khổ tấm; xem giá bán theo mã/quy cách đã công bố.
Xem màu inox 201Thư viện trên sử dụng tên mẫu inox 304 từ website cũ. Đối chiếu mác, độ dày, màu và khổ tấm thực tế cho từng đơn hàng.
Xem mẫu inox 304Giá bán theo mã/quy cách trong bảng giá. Không tự áp dụng giá hoặc tình trạng tồn của một quy cách cho tất cả mẫu.
Tiếp nhận yêu cầu theo chi tiết và số lượng, không giới hạn ở các mã nẹp có sẵn. Khả năng gia công, vật liệu và tiến độ được xác nhận trước khi báo giá.
Tiếp nhận chi tiết phẳng, đường cắt, lỗ và hình dạng theo bản vẽ. Đối chiếu khổ tấm, độ dày và yêu cầu mép cắt trước khi xác nhận.
Bản vẽ · độ dày · số lượngXem chi tiết gia côngTạo góc, gấp mép và biên dạng từ tấm inox 201 hoặc 304. Xác nhận kích thước, số bước chấn, bán kính và mặt hoàn thiện theo từng chi tiết.
Mặt cắt · góc chấn · bề mặtXem chi tiết gia côngTạo điểm nhấn cho vách, quầy và mảng trang trí với lam sóng inox xước hoặc bóng gương. Lựa chọn màu, biên dạng và kích thước phù hợp với thiết kế.
Bước sóng · chiều cao · chiều dàiXem chi tiết gia côngVideo do Đại Nam Wall cung cấp, giới thiệu hình ảnh gia công, mẫu nẹp inox và đội ngũ doanh nghiệp. Xem hình ảnh thực tế trước khi trao đổi vật liệu và yêu cầu gia công.
Phối tấm inox với nẹp T, U, V, L, H hoặc nẹp kết thúc để xử lý mép, góc và vị trí chuyển tiếp. Màu, hướng xước và quy cách cần được xác nhận đồng bộ trước khi gia công.
Vị trí lắp, kích thước, màu sắc và số lượng.
Chọn mác inox, bề mặt, cắt và chấn phù hợp.
Chốt khả năng đáp ứng, quy cách và tiến độ cho đơn cụ thể.
Gửi bề mặt mong muốn, mác inox, kích thước và số lượng. Đại Nam Wall sẽ đối chiếu trước khi báo giá.
Nẹp L, U, V, T và biên dạng riêng để hoàn thiện mép, góc hoặc vị trí chuyển tiếp. Có thể phối cùng tấm inox và hệ nẹp đang có.
Biên dạng · kích thước · số thanhXem chi tiết gia công Xem các nhóm nẹp inoxTiếp nhận hoa văn cắt laser cho tấm trang trí và vách theo thiết kế. Kiểm tra độ liền của chi tiết, vị trí liên kết và yêu cầu hoàn thiện bề mặt.
File hoa văn · khổ tấm · vị trí lắpXem chi tiết gia côngĐối chiếu phương án cắt và chấn cho tấm ốp cột, góc, vách hoặc chi tiết trang trí khu vực thang máy. Phạm vi gia công tấm được xác nhận riêng, không mặc định gồm lắp đặt.
Kích thước thực tế · mép nối · số lượngXem chi tiết gia côngSơ đồ biên dạng chỉ để minh họa, không phải quy cách sản phẩm đã chốt. Giá gia công được xác nhận theo bản vẽ và đơn hàng, không lấy giá bán tấm làm giá thành phẩm.
Từ mẫu tham khảo đến chi tiết hoàn thiện, Đại Nam Wall cùng anh/chị thống nhất màu sắc, kích thước và mép nối để phối đồng bộ với tấm ốp, nẹp inox và các vật liệu xung quanh.
Chuẩn bị yêu cầu lam sóngTham khảo màu inox, bề mặt xước hoặc bóng gương.
Chốt biên dạng, kích thước, số lượng và báo giá.
Thực hiện theo mẫu hoặc bản vẽ đã thống nhất.
Đối chiếu kích thước, mép nối và bề mặt hoàn thiện.
Bản vẽ DXF/DWG, PDF hoặc ảnh có kích thước; mác inox, bề mặt, độ dày, số lượng, vị trí sử dụng và thời gian mong muốn. Trao đổi bản vẽ qua kênh tư vấn, không có thao tác tải file trực tiếp ở trang này.